hồi hộp

  1. tt, trgt 1. Trong trạng thái trái tim đập dồn dập: Chạy một lúc thì tim hồi hộp 2. cảm động quá xao xuyến: Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Ng-hồng); Người đọc luôn luôn bị lôi cuốn hồi hộp (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hồi hộp"

hồi hộp
Cô gái hồi hộp chờ đợi kết quả cuộc thi.